Câu tiếng Anh có từ “harbour”
97 câu thật có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harbour nghĩa là hải cảng. harbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sheltered port where ships can take on or discharge cargo. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harbour
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I could not view Old Harbour going to pieces without a resolution to do something that might serve to keep it together."
Từ trong câu: harbour, resolution, harbor, view, old, go, piece, something
William Clark Russell, The Yarn of Old Harbour Town. Nguồn: Project Gutenberg #63076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Harbour is so large, that some hundreds of Ships may ride here: and is never without many, both of their own and strangers.
Từ trong câu: harbour, harbor, large, ship, ride, never, many, stranger
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 39 of 55, 1683-1690 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of The Catholic Missions, As Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28899. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I wish him very happy; and I am so sure of his always doing his duty, that though now he may harbour some regret, in the end he must become so.
Từ trong câu: harbour, harbor, wish, happy, sure, always, do, duty
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harbour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harbour trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harbour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harbour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harbour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harbour: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.