Câu tiếng Anh có từ “harbour”
97 câu thật có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harbour nghĩa là hải cảng. harbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sheltered port where ships can take on or discharge cargo. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harbour
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The dawn was just merging into daylight, when we steamed out of that land-locked harbour.
Từ trong câu: merge, harbour, dawn, daylight, out, land, lock, harbor
R. H. R., Rambles in Istria, Dalmatia and Montenegro. Nguồn: Project Gutenberg #57400. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All seemed quiet there: the night was darker, the stars brighter, and the harbour lights twinkled more, but the sea-breeze was not setting in.
Từ trong câu: bright, harbour, breeze, harbor, seem, quiet, night, dark
John Masefield, Sard Harker: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harbour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harbour trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harbour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harbour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harbour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harbour: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.