Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harbour”

97 câu thật có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harbour nghĩa là hải cảng. harbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sheltered port where ships can take on or discharge cargo. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harbour

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He would sometimes himself harbour grievances for days and then plump out with them.

    Từ trong câu: harbour, harbor, grievance, sometimes, himself, day, out

    Eden Phillpotts, Children of men. Nguồn: Project Gutenberg #71941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wouldn't shilly- shally about the business, for fear my making a fuss should cause my father to harbour some suspicion.

    Từ trong câu: harbour, fuss, business, fear, make, cause, father, harbor

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some are also of opinion, that Girdle-Ness, at the entrance of Aberdeen harbour, would be a proper station for a sea or public Light.

    Từ trong câu: harbour, ness, opinion, entrance, harbor, proper, station, sea

    Robert Stevenson, An Account of the Bell Rock Light-House Including the Details of the Erection and Peculiar Structure of That Edifice; to Which Is Prefixed a Historical View of the Institution and Progress of the Northern Light-Houses. Nguồn: Project Gutenberg #48414. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, it seemed, was the only love and that the only hate his soul would harbour.

    Từ trong câu: hate, harbour, harbor, seem, love, soul

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The yacht would be lying safely in Genoa harbour awaiting her owner, who never intended to return.

    Từ trong câu: safely, harbour, harbor, yacht, await, lie, owner, never

    William Le Queux, The gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #71037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harbour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harbour trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harbour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harbour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harbour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harbour: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.