Câu tiếng Anh có từ “harbour”
92 câu thật có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harbour nghĩa là hải cảng. harbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sheltered port where ships can take on or discharge cargo. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harbour
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Let the present age harbour any opinion it will of us.
Từ trong câu: harbour, let, present, age, harbor, opinion
Francesco Petrarca, Petrarch, the First Modern Scholar and Man of Letters A Selection from His Correspondence with Boccaccio and Other Friends, Designed to Illustrate the Beginnings of the Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #48776. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fowey harbour, which is easy of access in clear weather, will admit large vessels at any state of the tide.
Từ trong câu: harbour, harbor, easy, access, clear, weather, admit, large
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just before oar departure for Newport, we will to the harbour, and take a farewell peep of the "finish" of Cowes' Regatta.
Từ trong câu: harbour, peep, farewell, departure, harbor, take, finish
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 374, June 6, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am aware that there has been sometimes, in some points, a misplaced distinction; but I think too well of you, Fanny, to suppose you will ever harbour resentment on that account.
Từ trong câu: harbour, harbor, misplace, aware, sometimes, point, distinction, think
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We shall break out the jib and the foresail, the white houses on the harbour side will glide slowly past us as she gathers steering-way, and the voyage will have begun!
Từ trong câu: harbour, gather, harbor, voyage, white, glide, break, out
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will never be young and flippant again this side the harbour-bar.
Từ trong câu: bar, harbour, young, harbor, never, again, side
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harbour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harbour trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harbour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harbour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harbour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harbour: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.