Câu tiếng Anh có từ “harbour”
95 câu thật có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harbour nghĩa là hải cảng. harbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sheltered port where ships can take on or discharge cargo. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harbour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Once, when Portsmouth Square was the civic centre, it had harboured the kings of the early gold days.
Từ trong câu: harbour, once, square, center, king, early, gold, day
Edward H., 1881?-1954 Hurlbut, Lanagan, Amateur Detective. Nguồn: Project Gutenberg #56720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next morning we raised Ponape, without further incident, and before noon the Suwarna and the Brunhilda had dropped anchor in the harbour.
Từ trong câu: harbour, further, harbor, incident, drop, anchor, morning, noon
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The next day, just after the Algerine had entered the harbour of Cape Frio, Admiral Baker arrived with a necessary supply of money.
Từ trong câu: harbour, next, day, enter, harbor, baker, arrive, necessary
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I reposed that night in the boat and in the morning I resolved to harbour what I had got in my new cave, and not carry it home to my castle.
Từ trong câu: harbour, harbor, night, boat, morning, resolve, get, new
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harbour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harbour trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harbour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harbour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.