Câu tiếng Anh có từ “harassment”
92 câu thật có từ harassment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harassment nghĩa là quấy rối. harassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense annoyance caused by being tormented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harassment
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
However doxxing has also been used by people as a form of harassment.
Từ trong câu: harassment, however, use, people, form
«Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Online disinhibition has given rise to many toxic implications such as , harassment or threatening language.
Từ trong câu: harassment, online, give, rise, many, toxic, implication, threaten
«Debates in Digital Culture 2019/Online Disinhibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405760 (bản sửa đổi 4374087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Girls are more likely to say that sexual harassment has affected them in a bad way.
Từ trong câu: harassment, girl, likely, sexual, affect, bad, way
«Sexual harassment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312961 (bản sửa đổi 10558203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has been accused of racial discrimination and sexual harassment.
Từ trong câu: harassment, accuse, racial, discrimination, sexual
«Morris Dees», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157996 (bản sửa đổi 10068400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Specifically, two cases at Uber show how firms have failed to take appropriate corrective action in the event of sexual harassment.
Từ trong câu: harassment, specifically, case, show, firm, fail, take, appropriate
«Professionalism/Andy Rubin, Google, and Sexual Harassment in Tech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415522 (bản sửa đổi 4449362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She said that his grades had dropped and that he has lost friends and been subjected to torment, harassment and humiliation by other students.
Cô ấy nói rằng điểm số của cậu ấy đã tụt dốc, cậu ấy mất bạn bè và phải chịu sự hành hạ, quấy rối và sỉ nhục của các học sinh khác.
Từ trong câu: torment, harassment, grade, humiliation, drop, lose, friend, subject
«Teacher confesses to having sex with student», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32256 (bản sửa đổi 4827140). · English Wikinews · CC BY 2.5
The design of the enclosed carriages has reduced the incidence of robbery and sexual harassment targeting women.
Từ trong câu: incidence, design, enclose, carriage, reduce, robbery, sexual, harassment
«Transportation Planning Casebook/Mexico City Cablebús Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473686 (bản sửa đổi 4489877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng harassment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harassment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harassment trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ harassment hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harassment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harassment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harassment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harassment: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.