Câu tiếng Anh có từ “harassment”
92 câu thật có từ harassment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harassment nghĩa là quấy rối. harassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense annoyance caused by being tormented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harassment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ever present will be the danger of criminal prosecution and harassment."
Từ trong câu: harassment, ever, present, danger, criminal
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The harassment and distress caused to a country by serious interference with its commerce will be conceded by all.
Từ trong câu: harassment, concede, cause, country, serious, commerce
W. MacNeile Dixon, The Fleets Behind the Fleet The Work of the Merchant Seamen and Fishermen in the War. Nguồn: Project Gutenberg #48305. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Secondly we will understand sexual harassment as a response to a violation of gender norms and disruption to having the implicit motive of power satisfied.
Từ trong câu: harassment, secondly, understand, sexual, response, violation, gender, norm
«Motivation and emotion/Book/2022/Sexual harassment at work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286780 (bản sửa đổi 2722081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Everybody will be jumping on him because he is a black sheep, and I didn't want to join the hysterical mob in his harassment.
Từ trong câu: hysterical, harassment, everybody, jump, because, black, sheep, want
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harassment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harassment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harassment trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ harassment hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harassment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harassment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harassment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harassment: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.