Câu tiếng Anh có từ “harassment”
92 câu thật có từ harassment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harassment nghĩa là quấy rối. harassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense annoyance caused by being tormented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harassment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At the same time, Negro soldiers in the South were angry over the harassment and segregation with which they were confronted.
Từ trong câu: harassment, time, soldier, south, angry, confront
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We have but relieved ourselves of an impertinent and needless harassment which hindered our ancestors from undertaking the real ends of existence.
Từ trong câu: harassment, relieve, ourselves, needless, hinder, ancestor, undertake, real
Edward Bellamy, Looking Backward: 2000-1887. Nguồn: Project Gutenberg #25439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sexual harassment within the company ranged from comments in the workplace to e-mail threads about which female coworkers Rioters would like to "penetrate".
Từ trong câu: coworker, sexual, harassment, company, range, comment, workplace, mail
«Digital Media Concepts/Riot Games Gender Discrimination Controversy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278189 (bản sửa đổi 2474343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng harassment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harassment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harassment trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ harassment hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harassment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harassment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harassment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harassment: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.