E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harassment”

91 câu thật có từ harassment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harassment nghĩa là quấy rối. harassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense annoyance caused by being tormented. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harassment

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In addition, trainings cannot be the sole deterrent from harassment.

    Từ trong câu: deterrent, addition, train, can, harassment

    «Professionalism/Workplace Harassment Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406672 (bản sửa đổi 3543265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng harassment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexual harassment378 lần
workplace harassment14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harassment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harassment trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ harassment hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harassment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harassment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harassment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harassment: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.