Câu tiếng Anh có từ “happily”
317 câu thật có từ happily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: happily nghĩa là hạnh phúc. happily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ happily
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He came from up the State, at one time owned a farm outside of Oswego, and was living happily.
Từ trong câu: happily, come, up, state, time, own, farm, outside
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gilbert and Anne, happily unconscious that their future was thus being settled by Mrs. Rachel, were sauntering through the shadows of the Haunted Wood.
Từ trong câu: happily, future, unconscious, thus, settle, mrs, shadow, wood
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we got home we were talking of the old time--which we could all look back on without despair, for Godalming and Seward are both happily married.
A2Quá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raQuá khứ đơncan và couldMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: happily, get, home, talk, old, time, look, back
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this little bay a single wild duck was swimming and diving and preening her feathers, disporting herself very happily in the flickering light and shade.
Từ trong câu: diving, happily, bay, dive, little, single, wild, duck
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was growing truly irritated: happily, Adèle ran in.
Từ trong câu: growing, grow, truly, irritate, happily, ad, run
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Children were playing on sidewalks and doorsteps, sedately but happily.
Từ trong câu: sedately, child, play, sidewalk, happily
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a vast mass of material that was being happily upchucked into the lap of the confused communications officer and his two, unhelpful assistants.
Từ trong câu: unhelpful, vast, mass, material, happily, lap, confuse, communication
Walt Richmond, Where I Wasn't Going. Nguồn: Project Gutenberg #31116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng happily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lived happily | 511 lần |
| happily married | 362 lần |
| happily unconscious | 113 lần |
| live happily | 505 lần |
| happily blended | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ happily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happily trong kho câu?
- Kho câu có 317 câu có từ happily hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ happily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happily: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (52 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.