Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happily”

314 câu thật có từ happily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happily nghĩa là hạnh phúc. happily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happily

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng happily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lived happily511 lần
happily married362 lần
happily unconscious113 lần
live happily505 lần
happily blended54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ happily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happily trong kho câu?
Kho câu có 314 câu có từ happily hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ happily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happily: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (51 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.