Câu tiếng Anh có từ “handicap”
122 câu thật có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicap nghĩa là khuyết tật. handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicap
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Damned unfortunate; but one must expect some sort of a handicap in a game like this.
Từ trong câu: handicap, damn, unfortunate, expect, sort, game, like
Anna Katharine Green, Initials Only. Nguồn: Project Gutenberg #1857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If neither player needs a handicap, then you must decide what color you will be playing.
Từ trong câu: handicap, neither, player, need, decide, color, play
«Go/Lesson 1: Step-By-Step Guide to Playing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68692 (bản sửa đổi 4614396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If I was a strong able bodied man I would have gone from here long ago, but this handicaps me and, I must make inquiries before I leap.
Từ trong câu: handicap, strong, able, body, man, go, long, ago
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Apart from this trifling handicap and the fact that we should have to travel fourteen miles a day for water, the place seemed an ideal one for a rest-cure.
Từ trong câu: handicap, apart, trifle, fact, travel, fourteen, mile, day
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Within the prestige context, it is true that the United States must labor under certain handicaps because of the nature of its democratic system.
Từ trong câu: context, handicap, prestige, true, unite, state, labor, certain
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He speaks of it as if it were an encumbrance, a dead weight, that must be lifted, and that handicaps the heavenly athlete.
Từ trong câu: encumbrance, speak, dead, weight, lift, handicap, heavenly, athlete
Henry Burton, Expositor's Bible: The Gospel of St Luke. Nguồn: Project Gutenberg #39856. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Inevitably, anachronistic thinking of this kind must also create severe psychological handicaps in appreciating and facing the requirements of one's own time.
Từ trong câu: requirement, severe, appreciate, create, psychological, inevitably, handicap, think
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handicap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| metre handicap | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicap trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicap: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.