Câu tiếng Anh có từ “handicap”
122 câu thật có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicap nghĩa là khuyết tật. handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicap
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Perhaps the clearest advantage to providing handicap accessible buses is the resolution of the moral imperative this practice provides.
Từ trong câu: handicap, perhaps, clear, advantage, provide, accessible, bus, resolution
«Transportation Deployment Casebook/Accessible Public Transportation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257956 (bản sửa đổi 4391788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Heretofore the greatest handicap of the cooperative movement in this country has been the lack of trained and able leaders.
Từ trong câu: handicap, great, cooperative, movement, country, lack, train, able
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I recognize now that I am in for the ordeal of the survival of the fittest with a heavy handicap.
Từ trong câu: handicap, recognize, now, survival, fit, heavy
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most stimulating thoughts to which mankind is heir is the realization of the handicaps under which we are all laboring.
Từ trong câu: handicap, stimulate, think, mankind, realization, labor
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now the weather handicap has been lifted, our industrial machine has been geared up and more ships have been placed where they could render the most effective service.
Từ trong câu: handicap, now, weather, lift, industrial, machine, gear, up
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Professor Wright says, however, that the perpetuation of such a handicap for the most needy part of the population was probably not sound social policy.
Từ trong câu: needy, handicap, professor, however, part, population, probably, sound
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handicap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| metre handicap | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicap trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicap: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.