Câu tiếng Anh có từ “handicap”
122 câu thật có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicap nghĩa là khuyết tật. handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicap
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The destruction of records and other types of documents would be a serious handicap to the enemy.
Từ trong câu: handicap, destruction, record, type, document, serious, enemy
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It would certainly be a serious handicap to them," Bob declared, as he stepped outside the door.
Từ trong câu: handicap, certainly, serious, declare, step, outside, door
L. P. Wyman, The Golden Boys With the Lumber Jacks. Nguồn: Project Gutenberg #58491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wolverton stuck the season out in spite of handicaps that would have discouraged anybody, then handed in his resignation.
Từ trong câu: handicap, stick, season, out, spite, discourage, anybody, hand
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the burden of ill health would be added the still worse handicap of an illegitimate parentage, with all its bitter train of scorn and shame.
Từ trong câu: handicap, burden, ill, health, add, still, bad, bitter
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our observation would indicate that the Negro delinquent has suffered under the handicap of unsatisfactory home conditions.
Từ trong câu: unsatisfactory, handicap, observation, indicate, suffer, home, condition
Chicago Commission on Race Relations, The Negro in Chicago: A Study of Race Relations and a Race Riot. Nguồn: Project Gutenberg #57343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handicap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| metre handicap | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicap trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicap: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.