Câu tiếng Anh có từ “handicap”
122 câu thật có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicap nghĩa là khuyết tật. handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicap
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Insomnia has been a handicap all my life," she said, while she tickled The Fop with a spur in order to check a threatened belligerence.
“Mất ngủ đã là một trở ngại trong suốt cuộc đời tôi,” cô nói, trong khi thúc giục The Fop cù lét để kiểm soát mối đe dọa hiếu chiến.
Từ trong câu: belligerence, handicap, life, tickle, spur, order, check, threaten
Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both the work of research and the work of dissemination went on under serious handicaps.
Từ trong câu: dissemination, work, research, go, serious, handicap
H. G. Wells, A Short History of the World. Nguồn: Project Gutenberg #35461. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He speaks of it as if it were an encumbrance, a dead weight, that must be lifted, and that handicaps the heavenly athlete.
Từ trong câu: encumbrance, speak, dead, weight, lift, handicap, heavenly, athlete
Henry Burton, Expositor's Bible: The Gospel of St Luke. Nguồn: Project Gutenberg #39856. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handicap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| metre handicap | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicap trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicap: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.