Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handicap”

122 câu thật có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handicap nghĩa là khuyết tật. handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handicap

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His handicap is that he has no proper means of filling that leisure, his apparent laziness comes from lack of education.

    Từ trong câu: handicap, laziness, proper, mean, fill, leisure, apparent, come

    Jan Gordon, Poor Folk in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #40776. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Despite her enormous handicaps, Miss Keller to-day is a college graduate, a public speaker, and the author of several charming books.

    Từ trong câu: handicap, despite, enormous, miss, day, college, graduate, public

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I was a strong able bodied man I would have gone from here long ago, but this handicaps me and, I must make inquiries before I leap.

    Từ trong câu: handicap, strong, able, body, man, go, long, ago

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng handicap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
metre handicap10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicap trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handicap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicap: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.