Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “habitation”

155 câu thật có từ habitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: habitation nghĩa là chỗ ở. habitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the native habitat or home of an animal or plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ habitation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • May you make the Lord your refuge, even the Most High your habitation.

    Từ trong câu: habitation, make, refuge, even, high

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he led them forth by the right way, that they might go to a city of habitation.

    Từ trong câu: habitation, lead, forth, right, way, go, city

    Olaudah Equiano, The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African Written By Himself. Nguồn: Project Gutenberg #15399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence, under buildings, especially habitations of men and animals, the salt accumulates, and in times of scarcity it may be collected.

    Từ trong câu: habitation, hence, build, especially, man, animal, salt, accumulate

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have no accumulated property, no fixed habitation, but wander from place to place, as the attractions of their simple life may lead them.

    Từ trong câu: habitation, accumulate, property, fix, wander, place, attraction, simple

    Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I spent all that evening there, and went not back to my habitation; which, by the way, was the first night, as I might say, I had lain from home.

    Từ trong câu: evening, spend, go, back, habitation, way, first, night

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as morning dawned I crept from my kennel, that I might view the adjacent cottage and discover if I could remain in the habitation I had found.

    Từ trong câu: adjacent, soon, morning, view, cottage, discover, remain, habitation

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My next work was to view the country, and seek a proper place for my habitation, and where to stow my goods to secure them from whatever might happen.

    Từ trong câu: proper, whatever, seek, next, work, view, country, place

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng habitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
human habitation957 lần
local habitation176 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitation trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ habitation hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ habitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitation: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.