Câu tiếng Anh có từ “habitation”
156 câu thật có từ habitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: habitation nghĩa là chỗ ở. habitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the native habitat or home of an animal or plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ habitation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We will refer to them as Production, Habitation, and Transport for short.
Từ trong câu: habitation, refer, production, transport, short
«Seed Factories/PFAllocation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292374 (bản sửa đổi 4644812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A portion will be service, transport, habitation, and production items to reach or be used in space.
Từ trong câu: habitation, portion, service, transport, production, item, reach, use
«Space Transport and Engineering Methods/Starter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380966 (bản sửa đổi 4410904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The masses required will be derived first from the needs of Habitation and Transport, then worked back to Production.
Từ trong câu: habitation, mass, require, derive, first, need, transport, work
«Seed Factories/Notes4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289419 (bản sửa đổi 4191359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No other instrument will find habitation there.
Từ trong câu: habitation, instrument, find
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng habitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitation trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ habitation hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ habitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitation: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.