Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “habitation”

156 câu thật có từ habitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: habitation nghĩa là chỗ ở. habitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the native habitat or home of an animal or plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ habitation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • An example of this would be deferring Habitation clothes washing to manage peak location power requirements.

    Từ trong câu: habitation, example, clothes, wash, manage, peak, location, power

    «Seed Factories/Notes7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289422 (bản sửa đổi 3584208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Until larger human habitation can be supported locally, it would rely mostly on remote control and automation.

    Từ trong câu: habitation, until, large, human, support, locally, rely, mostly

    «Space Transport and Engineering Methods/Advanced Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266403 (bản sửa đổi 4408959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here were four Indians taken, and none of them would confess any other thing, but that they knew of none other habitation.

    Từ trong câu: habitation, four, take, none, confess, thing, know

    Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At any rate, the Blenker habitation would probably be deserted, and he would be able, without indiscretion, to satisfy a vague curiosity concerning it.

    Từ trong câu: concern, desert, indiscretion, probably, satisfy, concerning, rate, curiosity

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng habitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
human habitation957 lần
local habitation176 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitation trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ habitation hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ habitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitation: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.