Câu tiếng Anh có từ “guitarist”
79 câu thật có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guitarist nghĩa là nghệ sĩ guitar. guitarist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the guitar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guitarist
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Many guitarists believe that strings should be changed regularly, not just when they break.
Từ trong câu: guitarist, many, believe, string, change, regularly, break
«Guitar/Stringing the Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8082 (bản sửa đổi 3306571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Megadeth could not find a second guitarist that worked well with the band.
Từ trong câu: guitarist, find, second, work, well, band
«Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is not to say that guitarists or other players never know what they do!
Từ trong câu: guitarist, player, never, know
«Piano/Why Play Piano?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38032 (bản sửa đổi 3511745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cost and required floor space may not be practical for most guitarists.
Từ trong câu: guitarist, cost, require, floor, space, practical
«Guitar/Guitar Maintenance and Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131454 (bản sửa đổi 3306537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He got this idea when talking to guitarists who didn't have jobs.
Từ trong câu: guitarist, get, idea, talk, job
«Fender Precision Bass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=753392 (bản sửa đổi 10035835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wondered why she never saw female lead guitarist at beat shows.
Từ trong câu: guitarist, wonder, never, saw, female, lead, beat, show
«Farida Vakil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989072 (bản sửa đổi 10941661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mark Knopfler (virtuoso level guitarist), said that when you start out, your hands are not gonna want to do what you tell them to do.
Từ trong câu: virtuoso, guitarist, mark, level, start, out, hand, go
«Music and Songwriting/Charles Dennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227968 (bản sửa đổi 2389446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sitting upright in an overstuffed chair, he smiled benignly and said, "Not all the flamenco guitarists are artists.
Từ trong câu: benignly, sit, upright, chair, smile, guitarist, artist
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng guitarist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitarist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitarist trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guitarist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitarist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitarist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitarist: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.