Câu tiếng Anh có từ “guitarist”
79 câu thật có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guitarist nghĩa là nghệ sĩ guitar. guitarist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the guitar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guitarist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She is best known as a guitarist and backing vocalist for the rock band Heart.
Từ trong câu: guitarist, best, know, back, vocalist, rock, band, heart
«Nancy Wilson (rock musician)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=747271 (bản sửa đổi 10856823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many beginning or even intermediate guitarists are unaware that their guitar should be "set up".
Từ trong câu: guitarist, many, begin, even, intermediate, unaware, guitar, set
«Guitar/Adjusting the Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8126 (bản sửa đổi 3794034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many famous guitarists are known for their solo work.
Từ trong câu: guitarist, many, famous, know, solo, work
«Guitar solo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311495 (bản sửa đổi 9296223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is the current vocalist and guitarist for the band Altamont.
Từ trong câu: vocalist, guitarist, current, band
«Dale Crover», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472296 (bản sửa đổi 10856804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These factors ensure its continuing popularity with guitarists.
Từ trong câu: popularity, guitarist, factor, ensure, continue
«Guitar/Different Types of Guitars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152259 (bản sửa đổi 4392432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His audition went well and he joined as a guitarist.
Từ trong câu: audition, go, well, join, guitarist
«Red Hot Chili Peppers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17338 (bản sửa đổi 10948073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was best known as the lead vocalist, rhythm guitarist and primary lyricist for the rock band the Cars.
Từ trong câu: vocalist, best, know, lead, rhythm, guitarist, primary, lyricist
«Ric Ocasek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713322 (bản sửa đổi 10963994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng guitarist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitarist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitarist trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guitarist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitarist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitarist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitarist: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.