Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guitarist”

79 câu thật có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guitarist nghĩa là nghệ sĩ guitar. guitarist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the guitar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guitarist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The song has also become a standard instrumental piece for guitarists of all skill levels.

    Từ trong câu: guitarist, song, become, standard, piece, skill, level

    «Bards Old Time Fiddle Tunebook Supplement/Wildwood Flower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254256 (bản sửa đổi 4487031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The harmonica is an instrument that has found favour with many guitarist.

    Từ trong câu: guitarist, instrument, find, favor, many

    «Guitar/Harmonica and Guitar Combo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78336 (bản sửa đổi 3306539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These two factors have made archtops a firm favourite with jazz guitarists.

    Từ trong câu: guitarist, factor, make, firm, favorite, jazz

    «Guitar/Different Types of Guitars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152259 (bản sửa đổi 4392432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng guitarist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rhythm guitarist31 lần
jazz guitarist19 lần
flamenco guitarist7 lần
songwriter guitarist8 lần
bass guitarist31 lần
guitarist kim9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitarist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitarist trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitarist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitarist: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.