Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guitarist”

79 câu thật có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guitarist nghĩa là nghệ sĩ guitar. guitarist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the guitar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guitarist

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He got this idea when talking to guitarists who didn't have jobs.

    Từ trong câu: guitarist, get, idea, talk, job

    «Fender Precision Bass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=753392 (bản sửa đổi 10035835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She wondered why she never saw female lead guitarist at beat shows.

    Từ trong câu: guitarist, wonder, never, saw, female, lead, beat, show

    «Farida Vakil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989072 (bản sửa đổi 10941661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then it occurred to the guitarist and the young lady that we had better sit down.

    Từ trong câu: guitarist, occur, young, lady, better, sit, down

    Charles Godfrey Leland, The Gypsies. Nguồn: Project Gutenberg #22939. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He began his career as a studio session guitarist in London.

    Từ trong câu: guitarist, begin, career, studio, session

    «Jimmy Page», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97597 (bản sửa đổi 10471870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His audition went well and he joined as a guitarist.

    Từ trong câu: audition, go, well, join, guitarist

    «Red Hot Chili Peppers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17338 (bản sửa đổi 10948073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sitting upright in an overstuffed chair, he smiled benignly and said, "Not all the flamenco guitarists are artists.

    Từ trong câu: benignly, sit, upright, chair, smile, guitarist, artist

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng guitarist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rhythm guitarist31 lần
jazz guitarist19 lần
flamenco guitarist7 lần
songwriter guitarist8 lần
bass guitarist31 lần
guitarist kim9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitarist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitarist trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guitarist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitarist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitarist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitarist: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.