Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guitarist”

79 câu thật có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guitarist nghĩa là nghệ sĩ guitar. guitarist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the guitar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guitarist

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Megadeth could not find a second guitarist that worked well with the band.

    Từ trong câu: guitarist, find, second, work, well, band

    «Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Professional guitarists may use a nail hardening solution, such as Mavala, which can be purchased from any chemist.

    Từ trong câu: guitarist, professional, use, nail, solution, purchase, chemist

    «Guitar/Classical Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204457 (bản sửa đổi 4339218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its simplicity and beauty is accessible to the early-stage guitarist who can read music in the first position.

    Từ trong câu: simplicity, beauty, accessible, early, stage, guitarist, read, music

    «Guitar/Classical Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204457 (bản sửa đổi 4339218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At an advanced stage of reading music the guitarist should note that familiarity with their own sheet music collection can be counterproductive.

    Ở giai đoạn đọc nhạc nâng cao, người chơi guitar nên lưu ý rằng việc làm quen với bộ sưu tập bản nhạc của riêng họ có thể phản tác dụng.

    Từ trong câu: counterproductive, advance, stage, read, music, guitarist, note, familiarity

    «Guitar/Classical Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204457 (bản sửa đổi 4339218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng guitarist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rhythm guitarist31 lần
jazz guitarist19 lần
flamenco guitarist7 lần
songwriter guitarist8 lần
bass guitarist31 lần
guitarist kim9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitarist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitarist trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ guitarist hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guitarist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitarist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitarist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitarist: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.