Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gorilla”

97 câu thật có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gorilla nghĩa là khỉ đột. gorilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: largest anthropoid ape. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gorilla

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He is a blue gorilla in gold armor who can fight better than anyone.

    Từ trong câu: gorilla, blue, gold, fight, better, anyone

    «Mighty Morphin Power Rangers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20250 (bản sửa đổi 10795106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The player can climb, jump, and dash on trees as the gorilla.

    Từ trong câu: gorilla, player, climb, jump, dash, tree

    «Gorilla Tag», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141537 (bản sửa đổi 10967457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This being true the three peaks can become a gorilla sanctuary by the simple expedient of preventing hunters from invading them.

    Từ trong câu: gorilla, true, peak, become, simple, prevent, hunter, invade

    Carl Ethan Akeley, In Brightest Africa. Nguồn: Project Gutenberg #64675. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Said he wouldn't have believed that any living thing, short of a gorilla, could have clamped down that hard with one hand.

    Từ trong câu: gorilla, believe, live, thing, short, down, hard, hand

    James B. Hendryx, The Promise A Tale of the Great Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #23730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The roar of the gorilla can, it is said, be heard a full mile.

    Từ trong câu: roar, gorilla, hear, full, mile

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, I believe I was," answered the young woman candidly, "for I was tired to death, and couldn't understand half the gorilla said."

    Từ trong câu: candidly, gorilla, well, believe, answer, young, woman, tire

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before him slaves and gorilla-men fought in mad stampede to escape the menace of the creature’s death agonies, for such only could that frightful charge have been.

    Từ trong câu: menace, slave, gorilla, man, fight, mad, escape, death

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gorilla

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gorilla jake85 lần
chimpanzees gorilla12 lần
gorilla chimpanzees9 lần
gorilla monsoon10 lần
lowland gorilla8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorilla

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorilla trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gorilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorilla gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorilla?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorilla: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.