Câu tiếng Anh có từ “gorilla”
82 câu thật có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gorilla nghĩa là khỉ đột. gorilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: largest anthropoid ape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gorilla
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Koko was a gorilla who was quite adept at sign language.
Từ trong câu: gorilla, adept, quite, sign, language
«Motivation and emotion/Book/2022/Animal emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286013 (bản sửa đổi 2532077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Quite suddenly the gorilla blandishments of Captain Magnus came to an end.
Từ trong câu: blandishment, quite, suddenly, gorilla, captain, come, end
Camilla Kenyon, Spanish Doubloons. Nguồn: Project Gutenberg #12639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gorilla
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gorilla jake | 85 lần |
| chimpanzees gorilla | 12 lần |
| gorilla chimpanzees | 9 lần |
| gorilla monsoon | 10 lần |
| lowland gorilla | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorilla trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gorilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorilla gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorilla?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorilla: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.