Câu tiếng Anh có từ “gorilla”
94 câu thật có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gorilla nghĩa là khỉ đột. gorilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: largest anthropoid ape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gorilla
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But the gorilla with that superhuman strength which he possesses was not to be downed.
Từ trong câu: gorilla, strength, possess, down
Gerald, 1889?-1964 Breckenridge, The Radio Boys in Darkest Africa. Nguồn: Project Gutenberg #63099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is far less convenient that Gorilla, but better than nothing.
Từ trong câu: gorilla, far, less, convenient, better, nothing
«Clojure Programming/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176854 (bản sửa đổi 4666724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many counting passes did not see the gorilla.
Từ trong câu: gorilla, many, count, pass, see
«How can we know?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281824 (bản sửa đổi 2480374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Said he wouldn't have believed that any living thing, short of a gorilla, could have clamped down that hard with one hand.
Từ trong câu: gorilla, believe, live, thing, short, down, hard, hand
James B. Hendryx, The Promise A Tale of the Great Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #23730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not quite certain from either of these accounts whether the gorilla made his final onslaught in the upright or the quadrupedal attitude.
Từ trong câu: gorilla, upright, quite, certain, either, account, whether, make
Edmund Selous, The romance of the animal world. Nguồn: Project Gutenberg #72336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only our very decided and deliberate opinion is, that the spirit of bardic verse is extremely like the gorilla--very hard to catch, and not particularly beautiful when caught.
Từ trong câu: gorilla, decide, deliberate, opinion, spirit, verse, extremely, like
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, I believe I was," answered the young woman candidly, "for I was tired to death, and couldn't understand half the gorilla said."
Từ trong câu: candidly, gorilla, well, believe, answer, young, woman, tire
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gorilla
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gorilla jake | 85 lần |
| chimpanzees gorilla | 12 lần |
| gorilla chimpanzees | 9 lần |
| gorilla monsoon | 10 lần |
| lowland gorilla | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorilla trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gorilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorilla gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorilla?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorilla: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.