Câu tiếng Anh có từ “gorilla”
97 câu thật có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gorilla nghĩa là khỉ đột. gorilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: largest anthropoid ape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gorilla
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That was the only explanation; and Benson and Gorilla Jake had made them so.
Từ trong câu: gorilla, explanation, make
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's bold play : or, The tiger of the hills. Nguồn: Project Gutenberg #63705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was the American girl who had been carried into the jungle by a gorilla.
Từ trong câu: gorilla, girl, carry, jungle
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first time had been when they killed the baby gorilla.
Từ trong câu: gorilla, first, time, kill, baby
Hume Nesbit, The Empire Makers: A Romance of Adventure and War in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #40838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gorilla had released its hold upon her to make sure of its footing on the perilous ledge.
Từ trong câu: gorilla, release, hold, make, sure, foot
Charles Goddard, The Perils of Pauline. Nguồn: Project Gutenberg #6065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For years I had heard of the terrible roar of the gorilla, of its vast strength, of its fierce courage when only wounded.
Trong nhiều năm, tôi đã nghe nói về tiếng gầm khủng khiếp của khỉ đột, về sức mạnh to lớn của nó, về lòng dũng cảm mãnh liệt của nó khi chỉ bị thương.
Từ trong câu: gorilla, year, hear, terrible, roar, vast, strength, fierce
Paul B. Du Chaillu, Stories of the Gorilla Country, Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #52444. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A portion of his chest was laid bare to the ribs, three of which had been broken by the mighty blows of the gorilla.
Từ trong câu: blow, portion, bare, broken, chest, lay, break, mighty
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gorilla
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gorilla jake | 85 lần |
| chimpanzees gorilla | 12 lần |
| gorilla chimpanzees | 9 lần |
| gorilla monsoon | 10 lần |
| lowland gorilla | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorilla trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gorilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorilla gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorilla?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorilla: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.