Câu tiếng Anh có từ “gorilla”
97 câu thật có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gorilla nghĩa là khỉ đột. gorilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: largest anthropoid ape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gorilla
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But the gorilla with that superhuman strength which he possesses was not to be downed.
Từ trong câu: gorilla, strength, possess, down
Gerald, 1889?-1964 Breckenridge, The Radio Boys in Darkest Africa. Nguồn: Project Gutenberg #63099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His forehead was no doubt low and retreating, with bony bosses underlying the shaggy eyebrows, which gave him a fierce expression, something like that of the gorilla.
Từ trong câu: gorilla, forehead, doubt, low, retreat, bony, boss, underlie
Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It heeded the story which the Sagoths told of my return to Phutra, watching the gorilla-men’s lips and fingers during the recital.
Từ trong câu: finger, story, tell, return, watch, gorilla, lip
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is clear, however, that he exists in this country, and that he is not the hairy, gorilla-like variety, which is never seen out of Africa or the East."
Từ trong câu: variety, clear, however, exist, country, hairy, gorilla, like
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A portion of his chest was laid bare to the ribs, three of which had been broken by the mighty blows of the gorilla.
Từ trong câu: blow, portion, bare, broken, chest, lay, break, mighty
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gorilla
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gorilla jake | 85 lần |
| chimpanzees gorilla | 12 lần |
| gorilla chimpanzees | 9 lần |
| gorilla monsoon | 10 lần |
| lowland gorilla | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorilla trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ gorilla hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gorilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorilla gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorilla?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorilla: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.