Câu tiếng Anh có từ “goodwill”
118 câu thật có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goodwill nghĩa là thiện chí. goodwill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (accounting) an intangible asset valued according to the advantage or reputation a business has acquired (over and above its tangible assets). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goodwill
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Naturally his success largely depended on his securing the goodwill of the people in whose neighbourhood he settled.
Từ trong câu: goodwill, naturally, success, largely, depend, secure, people, neighborhood
Lina Eckenstein, Woman under Monasticism Chapters on Saint-Lore and Convent Life between A.D. 500 and A.D. 1500. Nguồn: Project Gutenberg #42708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is now an unprecedented opportunity to utilise the considerable energy and goodwill which there is for the peace process.
Từ trong câu: goodwill, now, opportunity, utilise, considerable, energy, peace, process
«IRA orders end to armed campaign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=16970 (bản sửa đổi 4811140). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is goodwill alone which does one real service; let us then consider under what conditions it lays us under obligations.
Từ trong câu: goodwill, alone, real, service, let, consider, condition, lay
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He also received honours from the Greeks at large, and that which gives reality to honours, great goodwill from all for his kindly disposition.
Từ trong câu: goodwill, receive, honor, large, give, reality, great, kindly
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Listen, Agnes, be brave, for the sake of the love which united us, for God's goodwill towards us in putting us through this trial.
Từ trong câu: goodwill, listen, brave, sake, love, unite, toward, put
Grazia Deledda, The Woman & the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #53918. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And the goats had also grown familiar with Clara and would rub their heads against her shoulder, which was always a sign of acquaintanceship and goodwill.
Từ trong câu: familiar, goodwill, goat, grow, rub, head, shoulder, always
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goodwill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hearty goodwill | 65 lần |
| unicef goodwill | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goodwill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goodwill trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goodwill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goodwill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goodwill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goodwill: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.