Câu tiếng Anh có từ “goodwill”
122 câu thật có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goodwill nghĩa là thiện chí. goodwill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (accounting) an intangible asset valued according to the advantage or reputation a business has acquired (over and above its tangible assets). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goodwill
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
On the Goodwill Sands there are fourteen, all total but one.
Từ trong câu: goodwill, sand, fourteen, total
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is now an unprecedented opportunity to utilise the considerable energy and goodwill which there is for the peace process.
Từ trong câu: goodwill, now, opportunity, utilise, considerable, energy, peace, process
«IRA orders end to armed campaign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=16970 (bản sửa đổi 4811140). · English Wikinews · CC BY 2.5
But there was a vast amount of joke-making and hearty goodwill nevertheless, and many prayers for friends and family and Queen.
Từ trong câu: goodwill, vast, amount, joke, make, hearty, nevertheless, many
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goodwill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hearty goodwill | 65 lần |
| unicef goodwill | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goodwill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goodwill trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goodwill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goodwill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goodwill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goodwill: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.