E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goodwill”

108 câu thật có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goodwill nghĩa là thiện chí. goodwill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (accounting) an intangible asset valued according to the advantage or reputation a business has acquired (over and above its tangible assets). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goodwill

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I will do so, said I, with great goodwill; but fortune favours the bold.

    Từ trong câu: goodwill, great, fortune, favor, bold

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There’ll be no penance in that, but hope and goodwill, I promise it.

    Từ trong câu: goodwill, hope, promise

    John Drinkwater, Robert Burns: A play. Nguồn: Project Gutenberg #68535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile the goodwill of the valley farmers has been maintained throughout, and the new road will open with abundance of customers.

    Từ trong câu: goodwill, meanwhile, valley, farmer, maintain, throughout, new, road

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will follow with goodwill; and you shall see that we can do our duty in the cause of God and the king!"

    Từ trong câu: goodwill, follow, see, duty, cause, god, king

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goodwill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hearty goodwill65 lần
unicef goodwill7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goodwill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goodwill trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goodwill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goodwill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goodwill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goodwill: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.