Câu tiếng Anh có từ “goodwill”
108 câu thật có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goodwill nghĩa là thiện chí. goodwill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (accounting) an intangible asset valued according to the advantage or reputation a business has acquired (over and above its tangible assets). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goodwill
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Bitterness over historical events can last for centuries, while gratitude and goodwill are perhaps more ephemeral.
Từ trong câu: goodwill, historical, event, last, century, gratitude, perhaps, ephemeral
«Scouting/BSA/Citizenship in the World Merit Badge/Requirement 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8978 (bản sửa đổi 4239695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And if he cannot be constrained by love and goodwill to a decent and a Christian life, we must shut him up.
Từ trong câu: goodwill, can, constrain, love, decent, christian, life, shut
Frank R. Stockton, Kate Bonnet: The Romance of a Pirate's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #17053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although he often gave offence by his haughty and aggressive disposition, few German princes have earned so thoroughly the goodwill of posterity.
Từ trong câu: haughty, goodwill, although, often, give, offence, aggressive, disposition
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goodwill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hearty goodwill | 65 lần |
| unicef goodwill | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goodwill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goodwill trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goodwill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goodwill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goodwill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goodwill: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.