Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goodwill”

122 câu thật có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goodwill nghĩa là thiện chí. goodwill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (accounting) an intangible asset valued according to the advantage or reputation a business has acquired (over and above its tangible assets). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goodwill

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With all the goodwill in the world he may be unable to help you.

    Từ trong câu: goodwill, world, unable, help

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May Heaven bless the relations of the two nations with peace and goodwill!

    Từ trong câu: goodwill, heaven, bless, relation, nation, peace

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Obviously, one may feel that some goodwill was needed to think that Germany had a right to this benefit.

    Từ trong câu: benefit, goodwill, need, obviously, feel, think, right

    Julien Benda, The great betrayal (La trahison des clercs). Nguồn: Project Gutenberg #78218. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has enlisted his mother’s goodwill on your behalf, and he sends you this sum to assist toward anything you may require.”

    Từ trong câu: sum, behalf, goodwill, assist, send, toward, anything, require

    Bertha M. Clay, Margery Daw. Nguồn: Project Gutenberg #74956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goodwill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hearty goodwill65 lần
unicef goodwill7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goodwill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goodwill trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ goodwill hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goodwill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goodwill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goodwill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goodwill: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.