Câu tiếng Anh có từ “genius”
635 câu thật có từ genius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genius nghĩa là thiên tài. genius là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has exceptional intellectual ability and originality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genius
Danh sách câu dẫn chứng (635 câu)
In his case the making of a fortune must surely be a reliable test of the possession of the real sort of genius.
Từ trong câu: real, reliable, case, make, fortune, surely, test, possession
William Mackay, Bohemian Days in Fleet Street · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
We must have such conditions as shall allow natural leadership to come to the surface, and every spark of genius must be carefully nourished.
Từ trong câu: nourish, condition, allow, natural, leadership, come, surface, every
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Others believe that the property right stems from the unique personality of each individual--the configurations of your individual genius made manifest in the lines of your sonnet.
Từ trong câu: configuration, other, believe, property, right, stem, unique, personality
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
For it may be observed that they who inhabit countries of a pure, clear air have a quicker apprehension and a readier genius than those who live in a thick, foggy climate.
Từ trong câu: foggy, observe, inhabit, country, pure, clear, air, quick
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
That spirit kept me perpetual company and seemed to look out at me from the revived immortal face--in which all his genius shone--of the great poet who was my prompter.
Từ trong câu: immortal, shine, spirit, keep, company, seem, look, out
Henry James, The Aspern Papers · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng genius
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genius
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genius trong kho câu?
- Kho câu có 635 câu có từ genius hoặc các dạng của từ, trích từ 436 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 222 câu, rồi Bậc B2 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genius?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genius: Câu phủ định (101 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu), Quá khứ đơn (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.