Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genetically”

91 câu thật có từ genetically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genetically nghĩa là về mặt di truyền. genetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by genetic mechanisms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genetically

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • These disorders can be genetically passed down as autosomal recessive or sex-linked recessive.

    Từ trong câu: genetically, recessive, disorder, pass, down, sex, link

    «Fundamentals of Human Nutrition/Lipid storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283110 (bản sửa đổi 4351811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, two genetically identical cells can behave differently due to the influence of noise.

    Từ trong câu: genetically, example, identical, cell, behave, differently, due, influence

    «Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Noise in Signaling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280207 (bản sửa đổi 3562998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus they could be faced with investing resources with offspring who are not genetically theirs.

    Từ trong câu: genetically, offspring, thus, face, invest, resource

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Sexual motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99056 (bản sửa đổi 2182744). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That gives a handle on how much circumstances can alter the outcomes of genetically identical people.

    Điều đó cho thấy mức độ hoàn cảnh có thể thay đổi kết quả của những người giống hệt nhau về mặt di truyền.

    Từ trong câu: genetically, give, handle, much, circumstance, alter, outcome, identical

    «Genetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9424 (bản sửa đổi 10949441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Researchers in Britain have claimed that genetically modified crops can benefit wildlife.

    Từ trong câu: genetically, researcher, claim, modify, crop, benefit, wildlife

    «Research demonstrates GM crops can benefit wildlife», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3365 (bản sửa đổi 4825125). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Japan, Malaysia, New Zealand, and Australia require labelling so people can choose between foods that have genetically modified, ordinary or organic origins.

    Từ trong câu: genetically, new, require, label, people, choose, food, modify

    «Genetically modified food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373881 (bản sửa đổi 10843354). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Genetically modified yeast could be used to make beer that has fewer calories.

    Từ trong câu: yeast, genetically, modify, use, make, beer, few, calorie

    «Genetically modified food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373881 (bản sửa đổi 10843354). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As the patron will be genetically connected with his offsprings,he can live in them and be 'immortal'.

    Từ trong câu: immortal, patron, genetically, connect, offspring, live

    «Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng genetically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genetically engineered61 lần
genetically modified210 lần
genetically predisposed17 lần
genetically programmed12 lần
genetically encoded12 lần
genetically predetermined9 lần
genetically identical62 lần
genetically coded6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genetically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genetically trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ genetically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genetically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genetically gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genetically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genetically: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.