E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genetically”

91 câu thật có từ genetically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genetically nghĩa là về mặt di truyền. genetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by genetic mechanisms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genetically

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One of genetically determined reactions is idiosyncrasy, which is appears as abnormal reaction to a drug.

    Từ trong câu: idiosyncrasy, genetically, determine, reaction, appear, abnormal, drug

    «Pharmacodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111107 (bản sửa đổi 2259343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Organisms in nature are more genetically and physiologically diverse.

    Từ trong câu: physiologically, organism, nature, genetically, diverse

    «Perspectives of Aquatic Toxicology/Aquatic Toxicity Tests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408701 (bản sửa đổi 3796939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore we conclude that copper and gold are spatially but not genetically related.

    Từ trong câu: spatially, therefore, conclude, copper, gold, genetically, relate

    «The Role of Manganese As a Controller of Gold Mineralization/Dynamic of the Hydrothermal Fluid», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52425 (bản sửa đổi 221347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Aptitude refers to the ability to learn anything genetically.

    Từ trong câu: aptitude, refer, ability, learn, anything, genetically

    «Factors causing differences among individuals in terms of success in L2 acquisition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276864 (bản sửa đổi 2580922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng genetically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genetically engineered61 lần
genetically modified210 lần
genetically predisposed17 lần
genetically programmed12 lần
genetically encoded12 lần
genetically predetermined9 lần
genetically identical62 lần
genetically coded6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genetically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genetically trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ genetically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genetically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genetically gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genetically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genetically: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.