Câu tiếng Anh có từ “gasoline”
126 câu thật có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gasoline nghĩa là xăng. gasoline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gasoline
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The boat stops at a desert when does not have any more gasoline.
Từ trong câu: gasoline, boat, stop, desert
«Pizza Delivery (SpongeBob SquarePants)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593905 (bản sửa đổi 10464234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gasoline doesn't grow on this island, I imagine--unless it could be made from bananas."
Từ trong câu: gasoline, grow, island, imagine, unless, make, banana
L. Frank Baum, The Flying Girl and Her Chum. Nguồn: Project Gutenberg #53692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is possible to only use electric power and never use gasoline.
Từ trong câu: gasoline, possible, use, electric, power, never
«Chevrolet Volt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279463 (bản sửa đổi 10163271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This version did not use a gasoline engine and was designed to offer fully electric driving.
Từ trong câu: gasoline, version, use, engine, design, offer, fully, electric
«Karma Revero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151938 (bản sửa đổi 10951118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gasoline engine were not developed much during this time so the electric vehicles were more famous.
Từ trong câu: gasoline, engine, develop, much, time, electric, vehicle, famous
«Transportation Deployment Casebook/2015/Electric Cars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365967 (bản sửa đổi 3269649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the first place, he didn’t have a motor or the gasoline with which to run it.
Từ trong câu: gasoline, first, place, motor, run
M. M. Oblinger, Dick Kent at Half-Way House. Nguồn: Project Gutenberg #51848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It does not start burning as quickly as gasoline.
Từ trong câu: gasoline, start, burn, quickly
«IndyCar Series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264638 (bản sửa đổi 10982384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When I opened my eyes I remembered a smell of gasoline, and I said aloud: “Hasn’t it passed yet?”
Khi mở mắt ra, tôi nhớ đến mùi xăng, tôi nói lớn: “Vẫn chưa qua à?”
Từ trong câu: gasoline, open, eye, remember, smell, aloud, pass
O. Henry, The Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Chinaman was feeding too much gasoline part of the time, and not enough the rest of the time.
Từ trong câu: gasoline, feed, much, part, time, enough, rest
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Mandarin; or, Turning a Trick for Tsan Ti. Nguồn: Project Gutenberg #53390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not possible to make gasoline, naphtha, or benzine safe by any addition that can be made to it.
Từ trong câu: gasoline, possible, make, safe, addition
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gasoline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasoline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasoline trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gasoline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasoline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasoline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasoline: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.