Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gasoline”

126 câu thật có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gasoline nghĩa là xăng. gasoline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gasoline

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The delay had proved costly, however, and when he got out to his car he found the gasoline tank punctured with bullet holes.

    Từ trong câu: gasoline, delay, prove, costly, however, get, out, car

    Henry Holcomb Bennett, Mason of Bar X Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #42562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But one of his revolver bullets had gone home, probably puncturing the gasoline tank, for the French aeroplane was also seen making a forced landing.

    Từ trong câu: gasoline, bullet, go, home, probably, tank, aeroplane, see

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the efforts of the lumber trust to suppress the I. W. W. were as tho they had tried to quench a forest fire with gasoline.

    Từ trong câu: gasoline, effort, trust, suppress, try, forest, fire

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gasoline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gasoline powered84 lần
gasoline tank41 lần
gallon of gasoline19 lần
gasoline petrol11 lần
gallons of gasoline16 lần
unleaded gasoline8 lần
gasoline diesel12 lần
gasoline engines44 lần
petrol gasoline8 lần
gasoline tanks13 lần
gasoline engine70 lần
cans of gasoline9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasoline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasoline trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gasoline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasoline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasoline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasoline: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.