Câu tiếng Anh có từ “gasoline”
126 câu thật có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gasoline nghĩa là xăng. gasoline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gasoline
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This energy might be chemical energy in gasoline or electrical energy in a battery.
Từ trong câu: gasoline, energy, chemical, electrical, battery
«Automobile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214943 (bản sửa đổi 10957874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The company may find that buying gasoline is one of its main costs.
Từ trong câu: gasoline, company, find, buy, main, cost
«Principles of Microeconomics/Shifts in Demand and Supply for Goods and Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387231 (bản sửa đổi 4393820). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Windshield cleaner, gasoline, benzine, and alcohol are good cleansing agents, but any fluid may be used.
Từ trong câu: gasoline, windshield, cleaner, alcohol, good, agent, fluid, use
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gasoline wrung out of skins may be saved and, after allowing to settle, used again and again.
Từ trong câu: gasoline, out, skin, save, allow, settle, use, again
Albert Burton Farnham, Home taxidermy for pleasure and profit. Nguồn: Project Gutenberg #23259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If we had some gasoline we might try her out.”
Từ trong câu: gasoline, try, out
Ralph Henry Barbour, Keeping His Course. Nguồn: Project Gutenberg #62027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gasoline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasoline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasoline trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gasoline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasoline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasoline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasoline: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.