Câu tiếng Anh có từ “gasoline”
126 câu thật có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gasoline nghĩa là xăng. gasoline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gasoline
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a supply of gasoline in the shed, and also a small amount of oil.
Từ trong câu: gasoline, supply, shed, small, amount, oil
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Hard Luck; or, The Balloon-House Plot. Nguồn: Project Gutenberg #47975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a tank in the yard where one could buy gasoline!
Từ trong câu: gasoline, tank, yard, buy
Margaret Slattery, New Paths through Old Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #60140. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are fifteen miles of travel in each gallon of gasoline.
Từ trong câu: gasoline, fifteen, mile, travel, gallon
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This comes about because there are few if any real substitutes for gasoline; perhaps public transportation, a bicycle or walking.
Từ trong câu: gasoline, come, because, real, substitute, perhaps, public, transportation
«Interpretation of Regression Coefficients: Elasticity and Logarithmic Transformation», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Two men were attempting to fill a Pierce-Arrow truck with gasoline, by the aid of a candle, when there was an explosion and the entire truck caught fire.
Từ trong câu: gasoline, man, attempt, fill, arrow, truck, aid, candle
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gasoline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasoline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasoline trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gasoline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasoline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasoline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasoline: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.