Câu tiếng Anh có từ “gasoline”
126 câu thật có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gasoline nghĩa là xăng. gasoline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gasoline
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I'll see you with my glasses" he said, "and drive to your rescue with gasoline and water."
Từ trong câu: gasoline, see, glass, drive, rescue, water
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will leave our ambulances only to get gasoline, oil, and water while the wounded are being discharged.
Từ trong câu: gasoline, leave, ambulance, get, oil, water, wound, discharge
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, I being a chemist at a gasoline refinery will be investigating gasoline and specifically the social impact of gasoline.
Từ trong câu: refinery, thus, chemist, gasoline, investigate, specifically, social, impact
«Learning to learn a wiki way», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5236 (bản sửa đổi 2817895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As it burns together with the gasoline, it will turn into a sticky mess which will completely mire the engine and necessitate extensive cleaning and repair.
Từ trong câu: sticky, burn, together, gasoline, turn, mess, completely, engine
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gasoline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasoline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasoline trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ gasoline hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gasoline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasoline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasoline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasoline: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.