Câu tiếng Anh có từ “gang”
280 câu thật có từ gang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gang nghĩa là băng nhóm. gang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an association of criminals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gang
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The two gangs fight over which areas in the neighborhood belong to which gang.
Từ trong câu: gang, fight, area, neighborhood, belong
«West Side Story», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51063 (bản sửa đổi 10895132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This has created a vast vacuum which has been filled by violence and drugs and gangs.
Từ trong câu: gang, vacuum, create, vast, fill, violence, drug
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gang was led by Rupe Falardeau, a dangerous man, whether drunk or sober, and one whose antecedents were recorded in blood.
Từ trong câu: gang, drunk, lead, dangerous, man, whether, drink, record
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About midnight the gang returned with various articles of plunder, and talked over their exploits in language which made the farmer tremble.
Từ trong câu: gang, exploit, midnight, return, various, article, talk, language
Robert Chambers, Illustrations of the author of Waverley. Nguồn: Project Gutenberg #66500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On that very day I was again a member of a gang, a gang of four this time, which was left without an overseer.
Từ trong câu: gang, overseer, day, again, member, four, time, leave
Walter A. Wyckoff, The Workers: An Experiment in Reality. The West. Nguồn: Project Gutenberg #64493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now we pass to gang impulses which are inherently good.
Từ trong câu: inherently, now, pass, gang, impulse, good
Joseph Adams Puffer, The boy and his gang. Nguồn: Project Gutenberg #57927. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No country offers greater inducements to raise sheep, were it not for the gangs of worthless dogs which most farmers persist in keeping.
Từ trong câu: inducement, country, offer, great, raise, sheep, gang, worthless
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gang trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ gang hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gang gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gang: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.