E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “functional”

203 câu thật có từ functional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: functional nghĩa là chức năng. functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ functional

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They violated prevalent standards of modesty by continuing to wear a functional suit.

    Từ trong câu: functional, violate, standard, continue, wear, suit

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They wore non- functional long trains on their tunics and dainty shoes.

    Từ trong câu: functional, wear, non, long, train, shoe

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He made haste to get into bed, and, with the functional regularity of youth, was asleep in five minutes.

    Từ trong câu: functional, make, haste, get, bed, youth, asleep, five

    Gertrude Franklin Horn Atherton, Tower of Ivory: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked grave, but said: ‘I have made careful examination, but there is no functional cause.

    Từ trong câu: examination, functional, look, grave, make, careful, cause

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It improved functional performance and decreased dyspnea distress whilst not making pain or other symptoms worse.

    Từ trong câu: whilst, improve, functional, performance, decrease, make, pain, symptom

    «Exercise as it relates to Disease/Yoga Therapy: A way to Improve Functional Performance in People with Chronic Pulmonary Obstruction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364621 (bản sửa đổi 3255226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I decided to supplement my programming wisdom by learning one of these obscure functional programming languages.

    Từ trong câu: obscure, supplement, decide, program, wisdom, learn, functional, language

    «F Sharp Programming/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176770 (bản sửa đổi 3471789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng functional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
functional programming200 lần
functional fixedness68 lần
functional requirements107 lần
functional groups286 lần
functional impairment33 lần
functional enhancement29 lần
functional mri28 lần
functional analysis110 lần
functional connectivity28 lần
functional requirement39 lần
functional magnetic97 lần
functional neuroimaging19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ functional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functional trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ functional hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ functional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functional: can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.