E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “functional”

201 câu thật có từ functional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: functional nghĩa là chức năng. functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The application layer firewall is the most functional of all the firewall types.

    Từ trong câu: functional, firewall, application, layer, type

    «Network Plus Certification/Security/Firewalling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192040 (bản sửa đổi 1481090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Based on functional requirements, the baseline provides the simplest and most reliable solution.

    Từ trong câu: functional, base, requirement, provide, simple, reliable, solution

    «Design for the Environment/Residential Micro-cogeneration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54772 (bản sửa đổi 2593574). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • From a functional point of view, we conclude that evacuated tube collector is the best alternative.

    Từ trong câu: functional, evacuate, point, view, conclude, tube, collector, best

    «Design for the Environment/Residential Heating and Cooling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80806 (bản sửa đổi 2183561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Statements belong to the functional scope of the closest lower indent.

    Từ trong câu: functional, statement, belong, scope, close, low, indent

    «Software Engineers Handbook/Language Dictionary/Python», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302250 (bản sửa đổi 4380804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the highest levels of functional efficiency, the ultimate form of adaptation is seen—the manipulation of the environment by the organism.

    Từ trong câu: functional, manipulation, high, level, efficiency, ultimate, form, adaptation

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng functional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • functional programming200 lần
  • functional fixedness68 lần
  • functional requirements107 lần
  • functional groups286 lần
  • functional impairment33 lần
  • functional enhancement29 lần
  • functional mri28 lần
  • functional analysis110 lần
  • functional connectivity28 lần
  • functional requirement39 lần
  • functional magnetic97 lần
  • functional neuroimaging19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ functional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functional trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ functional hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ functional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functional: can và could (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.