E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “functional”

201 câu thật có từ functional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: functional nghĩa là chức năng. functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ functional

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Unlike analytical chips, there is only one type of functional chip.

    Từ trong câu: functional, unlike, chip, type

    «Proteomics/Protein Chips/Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74248 (bản sửa đổi 3351736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I feel satisfied that there is considerable loss in the right field also, but the functional element obscures its exact nature.

    Từ trong câu: functional, feel, satisfied, considerable, loss, right, field, element

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While this wikibook is not a general book on algorithms, there are many techniques of writing efficient programs unique to functional programming.

    Từ trong câu: functional, algorithm, general, book, many, technique, write, efficient

    «Haskell/Performance introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140265 (bản sửa đổi 4644350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is still a sharp divide between patent and trademark law, illustrated by the doctrine that functional marks cannot be protected as trademarks.

    Từ trong câu: trademark, still, sharp, divide, patent, law, illustrate, functional

    «US Trademark Law/Infringement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383922 (bản sửa đổi 3214661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng functional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
functional programming200 lần
functional fixedness68 lần
functional requirements107 lần
functional groups286 lần
functional impairment33 lần
functional enhancement29 lần
functional mri28 lần
functional analysis110 lần
functional connectivity28 lần
functional requirement39 lần
functional magnetic97 lần
functional neuroimaging19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ functional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functional trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ functional hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ functional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functional: can và could (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.