Câu tiếng Anh có từ “functional”
203 câu thật có từ functional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: functional nghĩa là chức năng. functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ functional
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Broad limits to functional reproductive activity seem to be set by the photoperiod--neuroendocrine system.
Từ trong câu: functional, broad, limit, activity, seem, set, system
Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As villagers migrated to the cities, these structural and functional patterns were imported by them, en masse.
Từ trong câu: functional, migrate, villager, city, structural, pattern, import
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This process can be assisted by functional genomicists who analyze particular regions of the genome, ideally a gene, and work towards understanding its function.
Từ trong câu: genome, process, assist, functional, analyze, particular, region, ideally
«General Genetics/Diseases and Genes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398649 (bản sửa đổi 3461027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Strengthening of effect may be stipulated by its cumulation both material and functional.
Từ trong câu: stipulate, strengthen, effect, material, functional
«Pharmacodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111107 (bản sửa đổi 2259343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng functional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| functional programming | 200 lần |
| functional fixedness | 68 lần |
| functional requirements | 107 lần |
| functional groups | 286 lần |
| functional impairment | 33 lần |
| functional enhancement | 29 lần |
| functional mri | 28 lần |
| functional analysis | 110 lần |
| functional connectivity | 28 lần |
| functional requirement | 39 lần |
| functional magnetic | 97 lần |
| functional neuroimaging | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ functional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functional trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ functional hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ functional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functional: can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.