Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “functional”
201 câu thật có từ functional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: functional nghĩa là chức năng. functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ functional
This means that potential functional connections with other folds will most likely be overlooked.
Từ trong câu: functional, mean, potential, connection, fold, likely, overlook
«Structural Biochemistry/Proteins/Continuous Theory of Protein Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244168 (bản sửa đổi 1977093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The animal, indeed, though bordering on typhus, will sink under the effect of functional derangement in the breathing passages.
Từ trong câu: functional, animal, indeed, though, border, sink, effect, breathe
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before we can hope for a satisfactory understanding of their functional organization, we will have to know their anatomy in more detail.
Từ trong câu: functional, understanding, satisfactory, organization, hope, understand, know, detail
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This document will generally provide high-level business requirements that you will use to guide the development of functional and non-functional requirements.
Từ trong câu: functional, document, generally, provide, high, level, business, requirement
«Business Analysis Guidebook/Documenting and Managing Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295825 (bản sửa đổi 3083090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Typically high-level abstractions of solution that will turn into functional or non-functional requirements.
Từ trong câu: abstraction, typically, high, level, solution, turn, functional, non
«Business Analysis Guidebook/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296774 (bản sửa đổi 4440810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng functional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- functional programming200 lần
- functional fixedness68 lần
- functional requirements107 lần
- functional groups286 lần
- functional impairment33 lần
- functional enhancement29 lần
- functional mri28 lần
- functional analysis110 lần
- functional connectivity28 lần
- functional requirement39 lần
- functional magnetic97 lần
- functional neuroimaging19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ functional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functional trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ functional hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ functional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functional: can và could (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.