Câu tiếng Anh có từ “functional”
201 câu thật có từ functional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: functional nghĩa là chức năng. functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ functional
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The functional significance of grooving has been debated on numerous occasions in the literature.
Từ trong câu: functional, significance, debate, numerous, occasion, literature
Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Functional languages offer a different kind of abstraction tools that make you forget you've ever liked modifying variables.
Từ trong câu: functional, language, offer, different, kind, abstraction, tool, make
«Computer Programming/Functional programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5769 (bản sửa đổi 3994013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Doctor Walter Cornell, who has made a study of eye strain says, "Eye strain is the chief cause of functional diseases.
Từ trong câu: functional, doctor, make, study, eye, strain, chief, cause
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While functional programming languages have not traditionally joined the success of imperative languages in the industry, they have gained more traction in the recent years.
Từ trong câu: traditionally, functional, program, language, join, success, imperative, industry
«Introduction to Programming Languages/Concepts of Functional Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376105 (bản sửa đổi 3133141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pharmaceutical companies have been leading the way with drugs attempting to slow the progressive functional decline.
Từ trong câu: pharmaceutical, company, lead, way, drug, attempt, slow, progressive
«Exercise as it relates to Disease/Multi-component exercise in patients with dementia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364736 (bản sửa đổi 4413285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng functional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| functional programming | 200 lần |
| functional fixedness | 68 lần |
| functional requirements | 107 lần |
| functional groups | 286 lần |
| functional impairment | 33 lần |
| functional enhancement | 29 lần |
| functional mri | 28 lần |
| functional analysis | 110 lần |
| functional connectivity | 28 lần |
| functional requirement | 39 lần |
| functional magnetic | 97 lần |
| functional neuroimaging | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ functional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functional trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ functional hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ functional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functional: can và could (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.