Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fume”

126 câu thật có từ fume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fume nghĩa là khói. fume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fume

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Among other poisons used by entomologists I may mention sulphur fumes and tobacco smoke.

    Từ trong câu: fume, among, poison, use, mention, sulphur, tobacco, smoke

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This avoids using turpentine, whose fumes may be harmful if inhaled, and is a fires risk.

    Từ trong câu: fume, avoid, use, harmful, inhale, fire, risk

    «Water-mixable oil paint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477741 (bản sửa đổi 8872053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Kitchen fumes from the ordinary use of Teflon pans may be toxic.

    Từ trong câu: fume, kitchen, ordinary, use, pan, toxic

    «Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It went harder with some of the fellows that they could not smoke, for the white fumes might be seen below.

    Từ trong câu: fume, go, hard, fellow, smoke, white, see, below

    James R. Driscoll, The Brighton Boys in the Argonne Forest. Nguồn: Project Gutenberg #51772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sweet flavor, I think, may be due to the presence of a very small quantity of undecomposed saccharin, carried mechanically with the fumes.

    Từ trong câu: fume, quantity, due, flavor, presence, sweet, think, small

    Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Very good,” I thought; “you may fume and fidget as you please: but this is the best plan to pursue with you, I am certain.

    Từ trong câu: fume, good, think, please, best, plan, pursue, certain

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fumes given off by acetone, benzine, xylene, and formaldehyde are toxic and may cause sickness.

    Từ trong câu: toxic, fume, give, off, cause, sickness

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphurous fume39 lần
fume of sulphur40 lần
suffocating fume31 lần
sulphur fume31 lần
noxious fume21 lần
stifling fume29 lần
toxic fume22 lần
fume of tobacco97 lần
exhaust fume23 lần
poisonous fume28 lần
fume of incense25 lần
alcoholic fume14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fume trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ fume hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fume: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.